HOIT ASIA: Tiếng Anh 11
Hiển thị các bài đăng có nhãn Tiếng Anh 11. Hiển thị tất cả bài đăng
Hiển thị các bài đăng có nhãn Tiếng Anh 11. Hiển thị tất cả bài đăng

Thứ Ba, 20 tháng 8, 2019

Chữa bệnh lười học Tiếng Anh

tháng 8 20, 2019 0
Chữa bệnh lười học Tiếng Anh

Chữa bệnh lười học Tiếng Anh

Tài Liệu Blog xin chia sẻ với bạn đọc bộ 4 ebook chữa bệnh lười học Tiếng Anh .Hi vọng tài liệu sẽ giúp bạn đọc có cảm hứng học hơn với Tiếng Anh.

THÔNG TIN TÀI LIỆU:
  • ·       Tên file:  Chữa bệnh lười học Tiếng Anh(file nén .zip)
  • ·       Nguồn :   Sưu tầm
  • ·       Chủ đề: Tiếng Anh
  • ·       Bao gồm: 4 file pdf ebook.
  • ·       Dung lượng: 7 MB
Bố cục tài liệu:

Tài liệu bao gồm 4 ebook:
1.Ebook 5 Steps to Speak a New Language.pdf
2.How to Build a Super Vocabulary.pdf
3.Language hacking guide.pdf
4.The Way of The Linguist A Language Learning Odyssey.pdf

 Tài Liệu Blog
Nếu thấy tài liệu có ích hi vọng mọi người ủng hộ blog bằng cách like và theo dõi địa chỉ page chính thức của Tài Liệu Blog tại : https://www.facebook.com/TaiLieuBlog/

3000 Từ vựng Tiếng Anh chuyên ngành Kinh tế

tháng 8 20, 2019 0
3000 Từ vựng Tiếng Anh chuyên ngành Kinh tế

3000 Từ vựng Tiếng Anh chuyên ngành Kinh tế

Tài Liệu Blog xin chia sẻ với bạn đọc tài liệu 3000 Từ vựng Tiếng Anh chuyên ngành Kinh tế .Hi vọng tài liệu cung cấp cho các bạn những từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kinh tế cũng như cách học từ vựng tiếng Anh hiệu quả nhất.

THÔNG TIN TÀI LIỆU:
  • ·       Tên file:  3000 Từ vựng Tiếng Anh chuyên ngành Kinh tế
  • ·       Nguồn :   Sưu tầm
  • ·       Chủ đề: Tiếng Anh
  • ·       Số trang: 298
  • ·       Dung lượng: 4 MB
Trích dẫn tài liệu:
A
– Abolish (v): bãi bỏ, huỷ bỏ
– Absolute security (n): an toàn tuyệt đối
– Accompany (v): đi kèm
– Account holder (n): chủ tài khoản
– Achieve (v): đạt được
– Adaptor (n): thiết bị tiếp trợ
– Adminnistrative cost: chi phí quản lý
– Authorise (v): cấp phép
B
– BACS: dịch vụ thanh toán tư động giữa các ngân hàng
– Bank card (n): thẻ ngân hàng
– Banker (n): người của ngân hàng
– Bankrupt Bust: vỡ nợ, phá sản
– Bearer (n): người cầm (Séc)
– Bearer cheque (n): Séc vô danh
– Beneficiary (n): người thụ hưởng (person who received money or advantage from st)
– BGC: ghi có qua hệ thống GIRO
– Billing cost: chi phí hoá đơn
– Boundary (n): biên giới
– Break (v): phạm, vi phạm
– Budget account application: giấy trả tiền làm nhiều kì

 Tài Liệu Blog
Nếu thấy tài liệu có ích hi vọng mọi người ủng hộ blog bằng cách like và theo dõi địa chỉ page chính thức của Tài Liệu Blog tại : https://www.facebook.com/TaiLieuBlog/

Thứ Hai, 24 tháng 6, 2019

Tổng hợp bộ từ vựng Tiếng Anh 10-11-12 theo SGK mới

tháng 6 24, 2019 0
Tổng hợp bộ từ vựng Tiếng Anh 10-11-12 theo SGK mới

Tổng hợp bộ từ vựng Tiếng Anh 10-11-12 theo SGK mới

THÔNG TIN TÀI LIỆU:
  • ·       Tên File:  Tổng hợp bộ từ vựng Tiếng Anh 10-11-12 theo SGK mới
  • ·       Nguồn :   cô Phan Điệu
  • ·       Chủ đề: Tiếng Anh
  • ·       Số trang: 34
  • ·       Dung lượng: 1MB
Trích tài liệu:
35. Demonstration /ˌdemənˈstreɪʃən/ n Sự thể hiện, sự
thuyết minh 
Let me give you a demonstration of how the camera
works.
36. Determination /dɪˌtɜ:mɪˈneɪʃən/ n Sự quyết tâm 
She has great determination to succeed.
37. Disabled /dɪˈseɪbl d/ adj Tàn tật 
The accident left him severely disabled.
38. Dumb /dʌm/ adj Câm 
He's been deaf and dumb since birth.
39. Enclose /ɪnˈkləʊz/ v Gửi kèm 
Please enclose a curriculum vitae with your letter of
application.
40. Exhibition /ˌeksɪˈbɪʃən/ n Cuộc triển lãm 
The photographs will be in the exhibition until the end of the month
52. Keyboard /ˈki:bɔ:d/ n Bàn phím 
I have to buy a new keyboard for my computer
53. Miraculous /mɪˈrækjʊləs/ adj Kì diệu, thần kì The
diet promised miraculous weight-loss.
54. Mouse /maʊs/ n Con chuột (máy tính) My
computer's mouse is broken.
55. Press /pres/ v Ấn, nhấn 
Press this button to start the machine.
56. Printer /ˈprɪntər/ n Máy in 
We use a printer to print documents.
57. Software /ˈsɒft weər/ n Phần mềm 
We should use appropriate software to run on the computer
58. Altitude /ˈæltɪtju:d/ v Độ cao 
We are flying at an altitude of 1000 m.
41. Passion /ˈpæʃən/ n Niềm say mê 
Politics and philosophy were his lifelong passions.
59. Botanical Garden /bəˈtænɪkəl 'gɑ:dn/ n Vườn bách thảo
This Sunday, our class will go to the Botanical Garden.
42. Require /rɪˈkwaɪə/ v Yêu cầu,đòi hỏi 
Please telephone this numberif yourequire anyfurther information
43. camcorder /ˈkæmˌkɔ:dər / n Máy quay video 
I bought a new camcorder last week.
44. CD ROM /ˌsi:di:ˈrɒm/ n Đĩa CD dùng để lưu trữ
Give me the CD

 Tài Liệu Blog

Nếu thấy tài liệu có ích hi vọng các bạn ủng hộ blog bằng cách like và theo dõi địa chỉ page chính thức của Tài Liệu Blog tại đây nhé: https://www.facebook.com/TaiLieuBlog/

TÀI LIỆU HỌC CƠ BẢN TIẾNG ANH CHO NGƯỜI MỚI BẮT ĐẦU

tháng 6 24, 2019 0
TÀI LIỆU HỌC CƠ BẢN TIẾNG ANH CHO NGƯỜI MỚI BẮT ĐẦU

TÀI LIỆU HỌC CƠ BẢN TIẾNG ANH CHO NGƯỜI MỚI BẮT ĐẦU

THÔNG TIN TÀI LIỆU:
  • ·       Tên File:  TÀI LIỆU HỌC CƠ BẢN TIẾNG ANH CHO NGƯỜI MỚI BẮT ĐẦU
  • ·       Nguồn :   Sưu tầm
  • ·       Chủ đề: Tiếng Anh
  • ·       Số trang: 125
  • ·       Dung lượng: 2MB
Trích tài liệu:
Unit 01. Từ loại
Có 8 từ loại trong tiếng Anh:
1. Danh từ (Nouns): Là từ gọi tên người, đồ vật, sự việc hay nơi chốn.
Ex: teacher, desk, sweetness, city
2. Đại từ (Pronouns): Là từ dùng thay cho danh từ để không phải dùng lại danh từ ấy nhiều lần.
Ex: I, you, them, who, that, himself, someone.
3. Tính từ (Adjectives): Là từ cung cấp tính chất cho danh từ, làm cho danh từ rõ nghĩa hơn, chính xác và
đầy đủ hơn.
Ex: a dirty hand, a new dress, the car is new.
4. Động từ (Verbs): Là từ diễn tả một hành động, một tình trạng hay một cảm xúc. Nó xác định chủ từ làm
hay chịu đựng một điều gì.
Ex: The boy played football. He is hungry. The cake was cut.
5. Trạng từ (Adverbs): Là từ bổ sung ý nghĩa cho một động từ, một tính từ hay một trạng từ khác. Tương
tự như tính từ, nó làm cho các từ mà nó bổ nghĩa rõ ràng, đầy đủ và chính xác hơn.
Ex: He ran quickly. I saw him yesterday. It is very large.
6. Giới từ (Prepositions): Là từ thường dùng với danh từ và đại từ hay chỉ mối tương quan giữa các từ này
với những từ khác, thường là nhằm diễn tả mối tương quan về hoàn cảnh, thời gian hay vị trí.
Ex: It went by air mail. The desk was near the window.
7. Liên từ (Conjunctions): Là từ nối các từ (words), ngữ (phrases) hay câu (sentences) lại với nhau.
Ex: Peter and Bill are students. He worked hard because he wanted to succeed.
8. Thán từ (Interjections): Là từ diễn tả tình cảm hay cảm xúc đột ngột, không ngờ. Các từ loại này không
can thiệp vào cú pháp của câu.
Ex: Hello! Oh! Ah!
Có một điều quan trọng mà người học tiếng Anh cần biết là cách xếp loại trên đây căn cứ vào chức năng
ngữ pháp mà một từ đảm nhiệm trong câu. Vì thế, có rất nhiều từ đảm nhiệm nhiều loại chức năng khác
nhau và do đó, có thể được xếp vào nhiều từ loại khác nhau.
Xét các câu dưới đây:
(1) He came by a very fast train.(Anh ta đến bằng một chuyến xe lửa cực nhanh.)
(2) Bill ran very fast.(Bill chạy rất nhanh.)
 Tài Liệu Blog

Nếu thấy tài liệu có ích hi vọng các bạn ủng hộ blog bằng cách like và theo dõi địa chỉ page chính thức của Tài Liệu Blog tại đây nhé: https://www.facebook.com/TaiLieuBlog/

54 TRỌNG ĐIỂM GIÚP BẠN LÀM BÀI THI MÔN TIẾNG ANH HIỆU QUẢ - NGUYỄN HÀ PHƯƠNG

tháng 6 24, 2019 0
54 TRỌNG ĐIỂM GIÚP BẠN LÀM BÀI THI MÔN TIẾNG ANH HIỆU QUẢ - NGUYỄN HÀ PHƯƠNG

54 TRỌNG ĐIỂM GIÚP BẠN LÀM BÀI THI MÔN TIẾNG ANH HIỆU QUẢ


THÔNG TIN TÀI LIỆU:
  • ·       Tên File:  54 TRỌNG ĐIỂM GIÚP BẠN LÀM BÀI THI MÔN TIẾNG ANH HIỆU QUẢ
  • ·       Tác giả :   NGUYỄN HÀ PHƯƠNG
  • ·       Chủ đề: Tiếng Anh
  • ·       Số trang: 455
  • ·       Dung lượng: 39MB
Trích tài liệu:
Phần 1: 54 trọng điểm
Trình bày rất cô đọng những vấn đề mà tất cả các học viên môn Tiếng Anh cần hiểu thấu đáo với hững thí dụ hết sức cụ thể, trau dồi từ vựng, tìm hiểu giới từ, thành ngữ, những từ thường gây nhầm lẫn đến cấu trúc câu, trật tự từ
Phần 2: 3000 câu trắc nghiệm thực hành
Phần này gồm 3000 câu hỏi trắc nghiệm áp dụng những điểm đã được nêu ở phần 1; 3000 câu trắc ngghiệm trong sách được chia làm 30 bài, mỗi bài 100 câu. Cuối mỗi bài đều có đáp án để bạn đọc có thể tự đánh giá khả năng của mình
 Tài Liệu Blog

Nếu thấy tài liệu có ích hi vọng các bạn ủng hộ blog bằng cách like và theo dõi địa chỉ page chính thức của Tài Liệu Blog tại đây nhé: https://www.facebook.com/TaiLieuBlog/